1. Từ vựng tiếng Nhật

1. TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT PHỔ BIẾN THEO CÁC CHỦ ĐỀ
1.1 Từ vựng về các loài cá: 

Chúng ta cùng học từ vựng tiếng Nhật về các loài Cá qua bài viết này nhé!
1. マス (masu): cá hồi
2. メカジキ (mekajiki): cá kiếm
3. ウナギ (unagi): con lươn
4. ヒラメ (hirame): cá bơn
5. アリゲーター (arige-ta-): cá sấu
6. マグロ (maguro): cá ngừ
7. ロバ (roba): loại cá nhỏ ở nước ngọt
8. アンソヴィー (ansobi-): cá cơm
9. イルカ (iruka): cá heo
10. サーモン (sa-mon): cá hồi
11. パフ (pafu): cá nóc
12. スネークヘッド (sune-kuheddo): cá lóc
13. ニシン (nishin): cá trích
14. グルーパー (guru-pa-): cá mú
15. スカッド (sukaddo): một loại cá
16. 鮫 (same): cá mập
17. 鯉 (koi) : cá chép
18. 鯛 (tai): cá hồng
19. アナバス : anabas

1.2 Từ vựng tiếng Nhật về các loài hoa:
Thế giới loài hoa rất đa dạng và phong phú, thế nhưng tự vựng trong tiếng Nhật về các Loại Hoa như thế nào? Cùng tìm hiểu nhé!
1. sakura 桜Hoa anh đào
2. shikuramen シクラメン* Hoa anh thảo
3. kesinohana 芥子の花Hoa Anh túc
4. yuri 百合Hoa bách hợp
5. tanpopo 蒲公英Hoa bồ công anh
6. sumire 菫Hoa bướm
7. nadeshiko 撫子Hoa cẩm chướng
8. ajisai 紫陽花Hoa cẩm tú cầu
9. kiku 菊Hoa cúc
10. kiku 菊Hoa cúc
11. momo 桃Hoa đào
12. ayame 菖蒲Hoa diên vỹ
13. Shakunage 石楠花Hoa Đỗ uyên
14. bara 薔薇Hoa hồng
15. himawari 向日葵Hoa hướng dương
16. ran 欄Hoa lan
17. suzuran鈴蘭Hoa lan chuông
18. gurajiorasu グラジオラス* Hoa lay ơn
19. higanbana 彼岸花Hoa loa kèn nhện đỏ
20. ume 梅Hoa mai
21. kaou 花王Hoa mẫu đơn
22. mokuren 木蓮Hoa Mộc lan
23. jasumin ジャスミン* Hoa nhài
24. Gekkanbijin 月下美人Hoa quỳnh
25. hasu 蓮Hoa sen
26. Shuukaidou 秋海棠Hoa thu hải đường
27. tenjikubotan 天竺牡丹Hoa thược dược
28. suisen 水仙Hoa Thuỷ tiên
29. Kodemari 小手毬Hoa tiểu túc cầu
30. Tsubaki 椿Hoa trà
31. Fuji 藤Hoa tử đằng
32. chuurippu チューリップ* Hoa tulip
33. Noibara 野茨 (ノイバラ) Hoa tường vi
34. Noibara 野茨 (ノイバラ) Hoa tường vi

1.3. Từ vựng tiếng Nhật về các Tỉnh thành ở Việt Nam

A
An Giang : アンザン (an zan)
B
Bà Rịa : バリア (ba ria)
Bà Rịa – Vũng Tàu : バリア・ブンタウ (ba ria – bun tau)
Bắc Cạn : バクカン (baku kan)
Bắc Giang : バクザン (baku zan)
Bạc Liêu : バクリエウ (baku rieu)
Bắc Ninh : バクニン (baku nin)
Bến Tre : ベンチェ (ben che)
Bình Định : ビンディン (bin din)
Bình Dương : ビンズオン (bin duon)
Bình Phước : ビンフオック (bin fuokku)
Bình Thuận : ビントゥアン (bin tuan)
C
Cà Mau : カマウ (ka mau)
Cao Bằng : カオバン (kao ban)
Cần Thơ : カントー (kan to-)
Đ
Đà Nẵng : ダナン (da nan)
Đắk Lắk : ダクラク (daku raku)
Đắk Nông : ダクノン (daku non)
Điện Biên : ティエンビエン (tien bien)
Đồng Nai : ドンナイ (don nai)
Đồng Tháp : ドンタップ (don tappu)
G
Gia Lai : ザライ (za rai)
H
Hà Giang : ハザン (ha zan)
Hà Nam : ハナム (ha namu)
Hà Nội : ハノイ (ha noi)
Hà Tĩnh : ハティン (ha tin)
Hải Dương : ハイズオン (hai zuon)
Hải Phòng : ハイフォン (hai fon)
Hậu Giang : ハウザン (hau zan)
Hồ Chí Minh : ホーチミン市 (ho-chimin shi)
Hòa Bình : ホアビン (hoa bin)
Hưng Yên : フンイエン (fun ien)
K
Khánh Hòa : カインホア (kain hoa)
Kiên Giang : キエンザン (kien zan)
Kon Tum : コントゥム (kon tumu)
L
Lai Châu : ライチャウ (rai chau)
Lâm Đồng : ラムドン (ramu don)
Lạng Sơn : ランソン (ran son)
Lào Cai : ラオカイ (rao kai)
Long An : ロンアン (ron an)
N
Nam Định : ナムディン (namu din)
Nghệ An : ゲアン (ge an)
Ninh Bình : ニンビン (nin bin)
Ninh Thuận : ニントゥアン (nin tuan)
P
Phú Thọ : フート (fu-to)
Phú Yên : フーイエン (fu-ien)
Q
Quảng Bình : クアンビン (kuan bin)
Quảng Nam : クアンナム (kuan namu)
Quảng Ngãi : クアンガイ (kuan gai)
Quảng Ninh : クアンニン (kuan nin)
Quảng Trị : クアンチ (kuan chi)
S
Sóc Trăng : ソクチャン (soku chan)
Sơn La : ソンラ (son ra)
T
Tây Ninh : タイニン (tai nin)
Thái Bình : タイビン (tai bin)
Thái Nguyên : タイグエン (tai guen)
Thanh Hóa : タインホア (tain hoa)
Thừa Thiên Huế : トゥアティエン・フェ (tua tien – fue)
Tiền Giang : ティエンザン (tien zan)
Trà Vinh : チャヴィン (cha vin)
Tuyên Quang : トゥエンクアン (tuen kuan)
V
Vĩnh Long : ヴィンロン (vin ron)
Vĩnh Phúc : ビンフック (bin fukku)
Y
Yên Bái : イエンバイ (ien bai)
Như bạn đã thấy, các tỉnh thành Việt Nam được phiên âm sang Katakana trong tiếng Nhật. Với danh sách các từ vựng này, hi vọng sẽ giúp bạn tự tin hơn khi sử dụng và giao tiếp tiếng Nhật hằng ngày nhé! Chúc bạn học thật tốt.

1.4. Từ vựng tiếng Nhật trong công việc

Giao tiếp trong công ty:
– Khi bước vào công ty: おはようございます!(Ohayo gozaimasu) : Chào hỏi
Đây là lời chào mặc định khi bạn bước vào công ty dù khi đó đã trưa hay chiều, thậm chí là tối. Nghĩa là “ohaiyo gozaimasu” là cái chào khi lần đầu gặp nhau trong ngày, chứ không hẳn là chào mình buổi sáng.
– Khi ra về khỏi công ty ta nói : お先に (osaki ni) : Tôi về trước đây.
Hoặc:  お先に失礼します (osaki ni shitsurei shimasu) : Tôi xin phép về trước (Nghĩa đen: Tôi thất lễ trước).
Hoặc dài dòng hơn thì là: 「お疲れ様でした.お先に失礼しま.(otsukare sama deshita. osaki ni shitsurei shimasu).
– Khi họ ra về bạn sẽ chào: お疲れ様でした (otsukare-sama deshita) : Chào anh/chị (Nghĩa đen: Anh/chị đã mệt rồi)
– Nếu là cấp trên thì có thể chào kiểu:お疲れさん!(o-tsukare san!) : Chào nhé. (Bạn không được dùng kiểu chào này với cấp trên)
– Khi cám ơn người khác vì họ hoàn thành công việc của họ: お疲れ様でした –  otsukare sama deshita
Hoặc: ご苦労様でした go-kurou sama deshita (kanji: KHỔ LAO) : Cám ơn anh/chị nhé / Anh/chị đã vất vả quá, ….
– Cấp trên thì có thể nói với cấp dưới là : ご苦労さん!(go-kurou san!) : Cám ơn nhé.
Từ vựng thông dụng:
1. 仕事(shigoto): công việc
2. 求人 (kyuujin): tuyển người
3. 就職 (shuushoku): làm việc
4. 募集 ( boshuu): tuyển dụng
5. 急募 (kyuubo): tuyển người gấp
6. 応募 (oubo): đăng kí, ứng tuyển
7. 履歴書 (rirekisho): đơn xin việc
8. 採用 (saiyoo): sử dụng
9. 雇う (yatou): làm thuê
10. 入社(nyuusha): vào công ty làm việc
11. 新社(shinsha): người mới
12. 条件(jouken): điều kiện
13. 給与 (kyuuyo): lương
14. 給料 (kyuuryou):lương
15. 月給 (gettsukyuu): lương theo tháng
16. 時給 (jikyuu): lương theo giờ
17. アルバイト(arubaito) làm thêm
18. 副業 (fukugyo) nghề phụ, việc làm thêm
19. 正業 (seigyou) nghề chính
20. 交通費 (kootsuuhi): phí đi lại
21. 手当て(teate): trợ cấp
22. 支給(shikyuu): trả lương
23. 収入 (shuunyuu): thu nhập
24. 能力(nouryoku): năng lực
25. 問わない (towanai): không vấn đề
26. 不問 (fumon): không vấn đề
27. 年齢制限 (nenreiseiken): giới hạn tuổi
28. 見習い(minarai): làm theo
29. 働き方 (hatarakikata): cách làm việc
30. 勤務 (kinmu): công việc
31. フリーター: freetime: bán thời gian
32. 夜勤 (yakin): làm đêm
33. シフト: shift: thay đổi
34. 作業 (sagyou): công việc
35. 転職(tenshoku): chuyển công việc
36. 退職 ( taishoku): nghỉ việc
37. 転勤 (tenkin): chuyển việc
38. 失業(shitsugyou): thất nghiệp
Hi vọng với 1 số từ vựng thông dụng này, bạn có thể học và năm chắc để sử dụng tốt cho công việc nhé! Chúc bạn thành công.

1.5 Từ vựng 12 con Giáp trong tiếng Nhật:
Cùng là quốc gia ở châu Á và sử dụng lịch âm, tuy nhiên tại Nhật Bản quan niệm về 12 con giáp có đôi chút khác biệt. Chúng ta hãy cũng nhau học từ mới về 12 con giáp trong tiếng Nhật và tìm hiểu ý nghĩa của chúng nhá:
  1. ねずみ)[nezumi] – Tí
    Chuột :
    – Là lòai phồn thực cao vì vậy sẽ có nhiều con cháu. Năng lực hành động và tài sản
    – Vui vẻ, xởi lởi, dễ gần, dễ mến nhưng hay lo vặt, cũng dễ nổi giận. Học thức ít nhưng lại tự tin vào tài năng. Thích làm đẹp, làm sang cho bản thân trong khuôn khổ.
  2. うし [ushi] – Sửu
    Bò (ở VN là trâu):
    – Thịt là lương thực quan trọng. Là con giáp có sức lực lao động và quan hệ mật thiết với xã hội.
    – Có tính nhẫn nại, cần mẫn, chịu khó, ít lời, không hay khoe khoang nên dễ tranh thủ sự giúp đỡ của người khác. Tính tình nóng nảy nên dễ sinh cục tính. Người tuổi con Trâu lấy chuyện làm ăn là chính, còn tình cảm thuộc hàng thứ yếu nên khó xây dựng một gia đình hạnh phúc.
  3. とら [tora] – Dần
    Hổ:
    – Hổ có hoa văn của bộ long rất đẹp, nên thân trước của nó dưới bầu trời đêm ánh lên như sao. Có năng lực quyết đóan và tài trí
    – Tuổi Cọp thường nhạy cảm, đa tình, có đời sống nội tâm cao nên thường hay do dự. Quả cảm, kiên trì nhưng có vẻ ích kỷ, thiển cận. Có vía dữ ma quỷ cũng tránh, do đó theo quan niệm phương Đông người ta thường cầu mong trong gia đình có người tuổi Cọp.

  4. Thỏ (ở VN là mèo) :
    – Thỏ rất ôn hòa, do vậy mà gia đình bình an. Họat động mạnh mẽ như tư thế nhảy. Hiền hòa và biết vâng lời
  5. たつ
    Rồng:
    – Rồng được cho là đem lại điều tốt lành, ở Trung Quốc từ xưa đến này rồng là biểu hiện của người có uy quyền, có chính nghĩa và tín nhiệm
    – Khoẻ mạnh, năng nổ, xốc vác, dễ bị khích bác, kích động, nên khó làm chủ bản thân. Có tính gàn bướng nhưng độ lượng, dễ giàu có và tiếng tăm, tuy nhiên cũng dễ bị lôi kéo vào việc xấu. Tuổi này về già được nhàn nhã.

  6. Rắn:
    – Được cho là người kiên định với lý tưởng của mình, rắn thì không quên ơn và trả ơn người giúp đỡ. Có tính thích tìm hiểu,nghiên cứu và nhiệt thành.
    –  Khoẻ mạnh, năng nổ, xốc vác, dễ bị khích bác, kích động, nên khó làm chủ bản thân. Có tính gàn bướng nhưng độ lượng, dễ giàu có và tiếng tăm, tuy nhiên cũng dễ bị lôi kéo vào việc xấu. Tuổi này về già được nhàn nhã.
  7. うま
    Ngựa:
    – Là động vật có quan hệ với người từ xa xưa, có ích cho người. Ngược lại ngườ cũng rất trọng đãi ngựa. Thích sôi nổi và màu mè
    – Vui tính, nhưng hay ba hoa, mồm mép; bôn ba nhiều nhưng cũng có tiếng tăm và dễ gây cảm tình. Giỏi kinh doanh, giỏi đoán ý đồ của người khác để “lựa lời ăn nói”. Tuổi con Ngựa có nhiều tài nhưng khó tính, cầu toàn trong công việc, coi tình cảm là thứ yếu. Dễ bị lừa trong yêu đương.
  8. ひつじ
    Cừu (ở VN là dê):
    – Lập thành bầy, dê cho thấy sự an bình của gia đình. Lúc nào cũng sống trong hòa bình.
    – Nhạy bén, tinh tế trong cảm xúc, cuồng nhiệt nhưng cũng dễ thất vọng, bi quan. Dễ thích nghi với mọi người. Cuộc đời ít gặp may nhưng lại mộ đạo. Đời sống vật chất tạm ổn.
  9. さる
    Khỉ:
    – Do tính thông minh nên khỉ được cho là vật sai bảo của thần núi. Là động vật rất quen thuộc với đối tượng tín ngưỡng. Rất khéo, và tùy cơ ứng biến.
    – Thông minh, hiểu biết nhiều, nhưng không để tâm đến công việc. Nhớ thì làm quên thì cho qua, mặc dù khi xử lý công việc lại khá nhanh nhẹn. Dễ hòa nhập, ngoại giao tốt, trí nhớ dai. Đường tình duyên không may mắn.
  10. とり
    Gà:
    – Là động vật báo hiệu thời gian cho con người. Gà đi với câu “torikomu” có nghĩa là lấy vào,đối với buôn bán thì cũng là con giáp mang điều tốt lành. Tử tế và thích chăm sóc (người khác
    – Hay bận rộn lo toan, tham công tiếc việc, việc gì cũng muốn làm nhưng lại dễ bi quan thất vọng. Thích hoạt động xã hội. Tự tin nhưng lại ít tin người. Luôn luôn có đầu óc mộng tưởng viển vông, đến kỳ cục. Tiêu pha hoang phí nhưng trực tính.
  11. いぬ
    Chó:
    – Có tính xã hội, là động vật trung thành. Là động vật rất thân thuộc quan hệ với người từ xưa. Chăm học và người nỗ lực.
    – Biểu hiện tập trung mọi phẩm chất tốt của con người. Ngay thẳng, chân thành, biết mình, biết người, có đức tin và có độ tin cậy cao. Đại lượng, không vụ lợi, người tuổi con Chó ít giao du, sống kín đáo, bướng bỉnh và thẳng thắn, giỏi quản lý, giỏi hoạt động xã hội.

  12. Heo rừng (ở VN là heo):
    – Thịt heo rừng được cho là phòng bách bệnh, là biểu tượng của không bệnh tật tai nạn. Có dũng khí và tính mạo hiểm.
    – Kiên định, kiên trì, cuộc đời tuổi con Heo mang tính mục đích rõ rệt. Ít bạn nhưng có tình, sẵn sàng hy sinh vì bạn. Ít nói nhưng vẫn không biết giữ bí mật. Tuổi con Heo không thích cãi vã. Đường tình duyên không thuận lợi.
1.6. Từ vựng về tính cách con người trong tiếng Nhật:


Tính Cách con người là 1 trong những chủ đề khá hấp dẫn khi học bất cứ ngôn ngữ nào, tiếng Nhật cũng không ngoại lệ. Dưới đây là tổng hợp một số Từ vựng tiếng Nhật về tính cách chia sẻ để mọi người cùng học nhé! Bao gồm những tính cách tích cực và tiêu cực. Thử xem mình thuộc tính cách nào nhé!
Nhóm tính cách mang tính tích cực
1. 真面目 (まじめ): nghiêm túc
2. 面白い (おもしろい): thú vị
3. 熱心 (ねっしん): nhiệt tình
4. 明るい (あかるい): vui vẻ
5. 冷静 (れいせい): điềm tĩnh
6. 大胆 (だいたん): táo bạo, gan dạ
7. まめ: chăm chỉ
8. 厳しい (きびしい): nghiêm khắc
9. 分別がある (ふんべつがある): khôn ngoan
10. 愉快な (ゆかいな)/ ユーモア: hài hước
11. やる気がある (やるきがある): chí khí
12. 頼りになる (たよりになる): đáng tin cậy
13. 素直な (すなおな): dễ bảo
14. 寛大な (かんだいな): hào phóng
15. 客観的な (きゃっかんてきな): khách quan
16. 気が利く (きがきく ): khôn khéo
17. 賢い (かしこい ): thông minh
18. 頑張りや (がんばりや): Cô gắng hết mình
19. 我慢強い (がまんづよい ): kiên cường
20. 親しみ易い (したしみやすい ): dễ gần, thân thiện
21. 大人しい おとなしい: hiền lành
22. 忍耐強い (にんたいづよい ): nhẫn nại
23. 朗らかな (ほがらかな ): vui vẻ, cởi mở
24. 正直な (しょうじきな ): chính trực
25. 大胆な (だいたんな): dũng cảm
26. 誠実な (せいじつな): thành thực
27. 思いやり (おもいやり): thông cảm
28. 包容力 (ほうようりょく): bao dung
29. 一途な (いちずな ): chung thủy
30. 素朴な (そぼくな ): chân chất
31. 温厚な (おんこうな ): đôn hậu
32. 穏やかな (おだやかな ): ôn hòa
33. 家庭的な (かていてきな ): đảm đang
34. 優しい(やさしい): tốt bụng
35. 真面目(まじめ): đàng hoàng
36. 謙虚(けんきょ): khiêm nhường
37. 素直(すなお): hiền lành
38. 寛容(かんよう): khoan dung
39. 気さく(きさく): hòa đồng, dễ gần
40. 無邪気(むじゃき): hồn nhiên, ngây thơ
41. 親切(しんせつ): ân cần
42. 几帳面(きちょうめん): kĩ càng
43. きちっとした: cầu toàn
44. 大らか(おおらか): rộng lượng
45. 偉い(えらい): vĩ đại
46. たくましい: mạnh mẽ
47. 勇ましい(いさましい): dũng cảm
48. 勤勉(きんべん): cần cù
49. 融通(ゆうず): linh hoạt
50. 質素(しっそ): cần kiệm
Nhóm tính cách mang tính tiêu cực
51. 意地悪 (いじわる): xấu bụng
52. 我が儘 (わがまま): ích kỷ
53. 暗い (くらい): u ám
54. 保守的な (ほしゅてきな): bảo thủ
55. 頑固 (がんこ): bướng bỉnh
56. 頑固な (がんこな): cứng đầu
57. 忘れっぽい (わすれっぽい): hay quên
58. 怠惰 (たいだ): lười biếng
59. いんちき: lừa đảo, gian lận
60. いたずら: tinh nghịch
61. すさまじい: dữ tợn
62. 衝動的な (しょうどうてきな): bốc đồng
63. 風変りな (ふうがわりな): điên
64. 忘れっぽい (わすれっぽい): hay quên
65. 引っ込み思案な (ひっこみじあんな): khép kín
66. ぼん (やりした ): không chú ý
67. 嘘つきな (うそつきな ): giả dối
68. 内気な (うちきな ): nhút nhát
69. 負けず嫌いな (まけずぎらいな ): hiếu thắng
70. 浮気な (うわきな ): lăng nhăng
71. いい加減(いいかげん): cẩu thả, vô trách nhiệm
72. 冷たい(つめたい): lạnh lùng
73. 厳しい(きびしい): khó tính
74. 時間にルーズ(じかんにルーズ): hay trễ giờ
75. 頑固(がんこ): ngoan cố
76. だらしない: dơ bẩn
77. 汚らわしい(けがらわしい): lôi thôi
78. せっかち: hấp tấp
79. 気が短い(きがみじかい): nóng nảy
80. 軽率(けいそつ): cẩu thả
81. 臆病(おくびょう): hèn nhát
Với 1 số từ vựng liệt kê ở trên, mong rằng có thể giúp bạn sử dụng những từ vựng này 1 cách hiệu quả để mô tả về tính cách con người nhé!

1.7. Từ vựng về các đồ dùng trong nhà người Nhật:


ĐỒ DÙNG TRONG PHÒNG NGỦ
STT
Từ Vựng
Kanji
Nghĩa
1
しんしつ
寝室
Phòng ngủ
2
ベッド

giường
3
まくら
gối
4
ベッドカバー

tấm phủ giường
5
もうふ
毛布
mền
6
めざましどけい
 目覚まし時計
đồng hồ báo thức
7
たんす
箪笥
tủ
8
ひきだし
引き出し
ngăn kéo
9
ドレッサー

tủ gương trang điểm
10
シーツ

ra trải giường
11
マットレス

nệm
12
にだんべっど
二段ベッド
giường hai tầng
13
スイッチ

công tắc điện
14
スタンド

đèn bàn
15
スタンドのかさ

chụp đèn
16
でんきゅう
電球
bóng điện tròn
17
ろうそく

nến
18
ほのお
lửa
19
しん
tim (nến)
20
ろうそくたて
ろうそく立て
chân nến
21
しゅうのうばこ
収納箱
rương
23
ソファー

ghế sofa
24
クッション

miếng đệm ghế
25
かびん
花瓶
bình hoa
26
はいざら
灰皿
gạt tàn thuố

ĐỒ DÙNG PHÒNG KHÁCH
STT
Từ Vựng
Kanji
Nghĩa
1
いす
椅子
ghế đẩu, ghế dựa
2
ソファー

ghế sô pha
3
ッキングチェア

ghế bập bênh
4
たな
kệ
5
ほんだな
本棚
kệ (sách)
6
クッション

miếng đệm ghế
7
かびん
花瓶
bình hoa
8
はいざら
灰皿
gạt tàn thuốc
9
パイプ

tẩu thuốc
10
だんろ
暖炉
lò sưởi
11
しきもの, ラグ
敷物, ラグ
tấm trải sàn
12
カーペット

thảm
13
エアコン

Máy điều hòa không khí
14
テレビ

Tivi
15
ラジオ

Radio
16
ビデオ

Video
17
ステレオ

Stereo
18

电话
Điện thoại
19
てんじょうせん
天井扇
quạt trần
20
ちゃたく
茶桌
Bàn trà
21
コンピューター

Máy tính
22
パソコン

Máy tính cá nhân
23
ほうき
Chổi
24
ちりとり
塵取り
Đồ hốt rác
25
ごみばこ
ごみ箱
Thùng đựng rác

ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ TẮM
STT
Từ Vựng
Kanji
Nghĩa
1
ヘアブラシ (へあぶらし)

bàn chải tóc
2
くし
lược
3
かがみ
gương
4
けしょうひん
化粧品
mỹ phẩm
5
ヘアドライヤー

máy sấy tóc
6
ヘアスプレー

keo xịt tóc
7
はぶらし
歯ぶらし
bàn chải đánh răng
8
こうすい
香水
nước hoa
9
せいかんざい
制汗剤
thuốc ngăn đổ mồ hôi
10
はみがきこ
歯磨き粉
kem đánh răng
11
チューブ

ống tuýp
12
キャップ

nắp
13
フロス

tăm chỉ
14
カミソリ (かみそり)

dao cạo
15

カミソリの刃
lưỡi dao cạo
16
ひげそりようくりーむ
ひげ剃り用クリーム
kem cạo râu
17
けぬき
毛抜き
nhíp
18
つめきり
爪切り
bấm móng tay
19
よくそう
浴槽
bồn tắm
20
シャワー

vòi sen
21
せっけんのあわ
石鹸の泡
bọt xà bông
22
せっけん
石鹸
xà bông
23
あわ
bọt
24
シャンプー

dầu gội đầu
25
ながし
流し
bồn rửa
26
はいすいかん
排水管
lỗ xả nước
27
じゃぐち
蛇口
vòi nước
28
トイレ

bồn cầu
29
トイレットペーパー (といれっとぺーぱー)

giấy vệ sinh
30
ちりがみ ティッシュ
ちり紙
khăn giấy
31
タオル

 khăn
32
たおるかけ
タオル掛け
giá treo khăn
33
たいじゅうけい
体重計
cân thể trọng
34
めんぼう
綿棒
tăm bông
35
くすりばこ
薬箱
hộp thuốc

ĐỒ DÙNG NHÀ BẾP
STT
Từ Vựng
Kanji
Nghĩa
1
ちゃわん

Bát
2
はし
Đũa
3
スプーン

Thìa
4
ナイフ

Dao
5
フォーク

Nĩa
6
なべ
 
Nồi
7
フライパン

Chảo rán
8
まないた
まな板
Thớt
9
おたま
お玉
Muôi/ môi múc canh
10
かご

Rổ/ Giá (để rau)
11
アルミホイル

Giấy bạc gói thức ăn
12
おぼん/トレー

Cái khay
13
れいぞうこ
冷蔵庫
Tủ lạnh
14
レンジ

Lò vi sóng
15
オーブン

Lò nướng
16
クッカー

Nồi cơm điện
17
しょっきだな
食器棚
Tủ chén bát
18
ガスレンジ

Bếp ga
19
さらあらいき
皿洗い機
Máy rửa bát, đĩa
20
でんきそうじき
電気掃除機
Máy hút bụi
21
れいとうこ
冷凍庫
Tủ đông
22
やかん

ấm nước
23
ぴっちゃー/みずさし
ピッチャー/水差し
bình nước
24
ストロー

ống hút
25
テーブル クロス

khăn bàn


0 comments: